TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miserableness

US/ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

miserableness nghĩa là sự cực khổ, sự khốn khổ, sự tồi tàn, sự nghèo nàn.

Nghĩa của miserableness

Danh từ

  1. Sự cực khổ, sự khốn khổ, sự khổ sở, sự cùng khổ; sự đáng thương.
  2. Sự tồi tàn, sự nghèo nàn.

Dạng từ của miserableness

Số nhiềumiserablenesses

Câu hỏi thường gặp

miserableness nghĩa là gì?

miserableness (danh từ) nghĩa là sự cực khổ, sự khốn khổ, sự tồi tàn, sự nghèo nàn.

miserableness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miserableness: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.