miserableness
US/ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/
giọng máy của trình duyệt
miserableness nghĩa là sự cực khổ, sự khốn khổ, sự tồi tàn, sự nghèo nàn.
Nghĩa của miserableness
Danh từ
- Sự cực khổ, sự khốn khổ, sự khổ sở, sự cùng khổ; sự đáng thương.
- Sự tồi tàn, sự nghèo nàn.
Dạng từ của miserableness
| Số nhiều | miserablenesses |
Câu hỏi thường gặp
miserableness nghĩa là gì?
miserableness (danh từ) nghĩa là sự cực khổ, sự khốn khổ, sự tồi tàn, sự nghèo nàn.
miserableness phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miserableness: giọng Mỹ (US) /ˈmɪ.zɜː.bəl.nəs/.