TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miserable

Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/ US/ˈmɪz(ə)ɹəbəl/ giọng máy của trình duyệt

miserable nghĩa là cực khổ, khốn khổ, tồi tàn, nghèo nàn.

Nghĩa của miserable

Tính từ

  1. Cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương.
  2. Tồi tàn, nghèo nàn.
    • a miserable housecăn nhà tồi tàn
    • a miserable mealbữa ăn nghèo nàn

Dạng từ của miserable

So sánh hơnmore miserable
So sánh nhấtmost miserable
Số nhiềumiserables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miserable

Đồng nghĩa

Họ từ của miserable

Câu ví dụ với miserable

  • I think I'd be miserable doing that. Tôi nghĩ tôi sẽ khốn đốn khi làm việc đó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

miserable nghĩa là gì?

miserable (tính từ) nghĩa là cực khổ, khốn khổ, tồi tàn, nghèo nàn.

miserable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miserable: giọng Anh (UK) /ˈmɪz(ə)ɹəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪz(ə)ɹəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.