misericorde
giọng máy của trình duyệt
misericorde nghĩa là phòng phá giới, dao kết liễu.
Nghĩa của misericorde
Danh từ
- Phòng phá giới (trong tu viện).
- Dao kết liễu (dao găm để kết liễu kẻ thù bị thương).
Dạng từ của misericorde
| Số nhiều | misericordes |
Câu hỏi thường gặp
misericorde nghĩa là gì?
misericorde (danh từ) nghĩa là phòng phá giới, dao kết liễu.