TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

miserly

UK/ˈmaɪ.zə(ɹ).li/ US/ˈmaɪ.zəɹli/ giọng máy của trình duyệt

miserly nghĩa là hà tiện, keo kiệt, bo bo như thần giữ của.

Nghĩa của miserly

Tính từ

  1. Hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn.

Dạng từ của miserly

So sánh hơnmore miserly
So sánh nhấtmost miserly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miserly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

miserly nghĩa là gì?

miserly (tính từ) nghĩa là hà tiện, keo kiệt, bo bo như thần giữ của.

miserly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của miserly: giọng Anh (UK) /ˈmaɪ.zə(ɹ).li/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪ.zəɹli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.