miserly
UK/ˈmaɪ.zə(ɹ).li/
US/ˈmaɪ.zəɹli/
giọng máy của trình duyệt
miserly nghĩa là hà tiện, keo kiệt, bo bo như thần giữ của.
Nghĩa của miserly
Tính từ
- Hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn.
Dạng từ của miserly
| So sánh hơn | more miserly |
| So sánh nhất | most miserly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với miserly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
miserly nghĩa là gì?
miserly (tính từ) nghĩa là hà tiện, keo kiệt, bo bo như thần giữ của.
miserly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của miserly: giọng Anh (UK) /ˈmaɪ.zə(ɹ).li/, giọng Mỹ (US) /ˈmaɪ.zəɹli/.