misjudge
US/ˌmɪs.ˈdʒədʒ/
giọng máy của trình duyệt
misjudge nghĩa là xét sai, đánh giá sai, có ý kiến sai.
Nghĩa của misjudge
Động từ
- Xét sai, đánh giá sai.
- Có ý kiến sai.
Dạng từ của misjudge
| Ngôi thứ ba số ít | misjudges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misjudging |
| Quá khứ phân từ | misjudged |
| Quá khứ | misjudged |
Câu hỏi thường gặp
misjudge nghĩa là gì?
misjudge (động từ) nghĩa là xét sai, đánh giá sai, có ý kiến sai.
misjudge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misjudge: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈdʒədʒ/.