TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misjudge

US/ˌmɪs.ˈdʒədʒ/ giọng máy của trình duyệt

misjudge nghĩa là xét sai, đánh giá sai, có ý kiến sai.

Nghĩa của misjudge

Động từ

  1. Xét sai, đánh giá sai.
  2. Có ý kiến sai.

Dạng từ của misjudge

Ngôi thứ ba số ítmisjudges
Hiện tại phân từ (-ing)misjudging
Quá khứ phân từmisjudged
Quá khứmisjudged

Câu hỏi thường gặp

misjudge nghĩa là gì?

misjudge (động từ) nghĩa là xét sai, đánh giá sai, có ý kiến sai.

misjudge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misjudge: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈdʒədʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.