TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misknow

US/ˌmɪs.ˈnoʊ/ giọng máy của trình duyệt

misknow nghĩa là hiểu kém, không nhận ra.

Nghĩa của misknow

Danh từ

  1. Hiểu kém.
  2. Không nhận ra.
  3. Không chịu nhận ra.

Dạng từ của misknow

Ngôi thứ ba số ítmisknows
Hiện tại phân từ (-ing)misknowing
Quá khứmisknew
Quá khứ phân từmisknown

Câu hỏi thường gặp

misknow nghĩa là gì?

misknow (danh từ) nghĩa là hiểu kém, không nhận ra.

misknow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misknow: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈnoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.