misknow
US/ˌmɪs.ˈnoʊ/
giọng máy của trình duyệt
misknow nghĩa là hiểu kém, không nhận ra.
Nghĩa của misknow
Danh từ
- Hiểu kém.
- Không nhận ra.
- Không chịu nhận ra.
Dạng từ của misknow
| Ngôi thứ ba số ít | misknows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misknowing |
| Quá khứ | misknew |
| Quá khứ phân từ | misknown |
Câu hỏi thường gặp
misknow nghĩa là gì?
misknow (danh từ) nghĩa là hiểu kém, không nhận ra.
misknow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misknow: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈnoʊ/.