misled
UK/ˌmɪsˈlɛd/
US/ˌmɪsˈlɛd/
giọng máy của trình duyệt
misled nghĩa là làm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội.
Nghĩa của misled
Ngoại động từ
- Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.
- Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối.
- Lừa dối.
Câu hỏi thường gặp
misled nghĩa là gì?
misled (ngoại động từ) nghĩa là làm cho lạc đường, làm cho lạc lối, làm cho mê muội.
misled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misled: giọng Anh (UK) /ˌmɪsˈlɛd/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsˈlɛd/.