mislike
UK/(ˌ)mɪsˈlaɪk/
US/ˌmɪsˈlaɪk/
giọng máy của trình duyệt
mislike nghĩa là sự ghét bỏ, sự ghê tởm, không ưa thích, ghét bỏ.
Nghĩa của mislike
Danh từ
- Sự ghét bỏ, sự ghê tởm.
Ngoại động từ
- Không ưa thích, ghét bỏ, ghê tởm.
Dạng từ của mislike
| Ngôi thứ ba số ít | mislikes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misliking |
| Quá khứ phân từ | misliked |
| Quá khứ | misliked |
| Số nhiều | mislikes |
| So sánh hơn | more mislike |
| So sánh nhất | most mislike |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mislike
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mislike nghĩa là gì?
mislike (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ghét bỏ, sự ghê tởm, không ưa thích, ghét bỏ.
mislike phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mislike: giọng Anh (UK) /(ˌ)mɪsˈlaɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsˈlaɪk/.