TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mislike

UK/(ˌ)mɪsˈlaɪk/ US/ˌmɪsˈlaɪk/ giọng máy của trình duyệt

mislike nghĩa là sự ghét bỏ, sự ghê tởm, không ưa thích, ghét bỏ.

Nghĩa của mislike

Danh từ

  1. Sự ghét bỏ, sự ghê tởm.

Ngoại động từ

  1. Không ưa thích, ghét bỏ, ghê tởm.

Dạng từ của mislike

Ngôi thứ ba số ítmislikes
Hiện tại phân từ (-ing)misliking
Quá khứ phân từmisliked
Quá khứmisliked
Số nhiềumislikes
So sánh hơnmore mislike
So sánh nhấtmost mislike

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mislike

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mislike nghĩa là gì?

mislike (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự ghét bỏ, sự ghê tởm, không ưa thích, ghét bỏ.

mislike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mislike: giọng Anh (UK) /(ˌ)mɪsˈlaɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsˈlaɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.