mismanage
UK/mɪsˈmæ.nədʒ/ giọng máy của trình duyệt
US/mɪsˈmæ.nədʒ/ giọng người thật
mismanage nghĩa là quản lý tồi.
Nghĩa của mismanage
Ngoại động từ
- Quản lý tồi.
Dạng từ của mismanage
| Ngôi thứ ba số ít | mismanages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mismanaging |
| Quá khứ phân từ | mismanaged |
| Quá khứ | mismanaged |
Họ từ của mismanage
Câu hỏi thường gặp
mismanage nghĩa là gì?
mismanage (ngoại động từ) nghĩa là quản lý tồi.
mismanage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mismanage: giọng Anh (UK) /mɪsˈmæ.nədʒ/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈmæ.nədʒ/.