TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mismanage

UK/mɪsˈmæ.nədʒ/ giọng máy của trình duyệt US/mɪsˈmæ.nədʒ/ giọng người thật

mismanage nghĩa là quản lý tồi.

Nghĩa của mismanage

Ngoại động từ

  1. Quản lý tồi.

Dạng từ của mismanage

Ngôi thứ ba số ítmismanages
Hiện tại phân từ (-ing)mismanaging
Quá khứ phân từmismanaged
Quá khứmismanaged

Họ từ của mismanage

Câu hỏi thường gặp

mismanage nghĩa là gì?

mismanage (ngoại động từ) nghĩa là quản lý tồi.

mismanage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mismanage: giọng Anh (UK) /mɪsˈmæ.nədʒ/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈmæ.nədʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.