TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mismatch

UK/ˌmɪsˈmæt͡ʃ/ US/ˌmɪsˈmæt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

mismatch nghĩa là ghép đôi không xứng.

Nghĩa của mismatch

Ngoại động từ

  1. Ghép đôi không xứng.

Dạng từ của mismatch

Ngôi thứ ba số ítmismatches
Hiện tại phân từ (-ing)mismatching
Quá khứ phân từmismatched
Quá khứmismatched
Số nhiềumismatches

Câu hỏi thường gặp

mismatch nghĩa là gì?

mismatch (ngoại động từ) nghĩa là ghép đôi không xứng.

mismatch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mismatch: giọng Anh (UK) /ˌmɪsˈmæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsˈmæt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.