mismatch
UK/ˌmɪsˈmæt͡ʃ/
US/ˌmɪsˈmæt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
mismatch nghĩa là ghép đôi không xứng.
Nghĩa của mismatch
Ngoại động từ
- Ghép đôi không xứng.
Dạng từ của mismatch
| Ngôi thứ ba số ít | mismatches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mismatching |
| Quá khứ phân từ | mismatched |
| Quá khứ | mismatched |
| Số nhiều | mismatches |
Câu hỏi thường gặp
mismatch nghĩa là gì?
mismatch (ngoại động từ) nghĩa là ghép đôi không xứng.
mismatch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mismatch: giọng Anh (UK) /ˌmɪsˈmæt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsˈmæt͡ʃ/.