TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mismeasure

UK/mɪsˈmɛʒə(ɹ)/ US/mɪsˈmɛʒə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

mismeasure nghĩa là đo đạc, đo lường sai.

Nghĩa của mismeasure

Ngoại động từ

  1. Đo đạc, đo lường sai.

Dạng từ của mismeasure

Ngôi thứ ba số ítmismeasures
Hiện tại phân từ (-ing)mismeasuring
Quá khứ phân từmismeasured
Quá khứmismeasured

Câu hỏi thường gặp

mismeasure nghĩa là gì?

mismeasure (ngoại động từ) nghĩa là đo đạc, đo lường sai.

mismeasure phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mismeasure: giọng Anh (UK) /mɪsˈmɛʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈmɛʒə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.