mismeasure
UK/mɪsˈmɛʒə(ɹ)/
US/mɪsˈmɛʒə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
mismeasure nghĩa là đo đạc, đo lường sai.
Nghĩa của mismeasure
Ngoại động từ
- Đo đạc, đo lường sai.
Dạng từ của mismeasure
| Ngôi thứ ba số ít | mismeasures |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mismeasuring |
| Quá khứ phân từ | mismeasured |
| Quá khứ | mismeasured |
Câu hỏi thường gặp
mismeasure nghĩa là gì?
mismeasure (ngoại động từ) nghĩa là đo đạc, đo lường sai.
mismeasure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mismeasure: giọng Anh (UK) /mɪsˈmɛʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈmɛʒə(ɹ)/.