misread
UK/ˈmɪs.ɹiːd/
US/ˈmɪs.ɹiːd/
giọng máy của trình duyệt
misread nghĩa là đọc sai, hiểu sai.
Nghĩa của misread
Ngoại động từ
- Đọc sai.
- Hiểu sai.
Dạng từ của misread
| Ngôi thứ ba số ít | misreads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misreading |
| Quá khứ phân từ | misread |
| Quá khứ | misread |
| Số nhiều | misreads |
Câu hỏi thường gặp
misread nghĩa là gì?
misread (ngoại động từ) nghĩa là đọc sai, hiểu sai.
misread phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misread: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.ɹiːd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.ɹiːd/.