TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misread

UK/ˈmɪs.ɹiːd/ US/ˈmɪs.ɹiːd/ giọng máy của trình duyệt

misread nghĩa là đọc sai, hiểu sai.

Nghĩa của misread

Ngoại động từ

  1. Đọc sai.
  2. Hiểu sai.

Dạng từ của misread

Ngôi thứ ba số ítmisreads
Hiện tại phân từ (-ing)misreading
Quá khứ phân từmisread
Quá khứmisread
Số nhiềumisreads

Câu hỏi thường gặp

misread nghĩa là gì?

misread (ngoại động từ) nghĩa là đọc sai, hiểu sai.

misread phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misread: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.ɹiːd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.ɹiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.