misrepresent
UK/ˌmɪsˌɹɛpɹəˈzɛnt/
US/ˌmɪsˌɹɛpɹəˈzɛnt/
giọng máy của trình duyệt
misrepresent nghĩa là trình bày sai, miêu tả sai, xuyên tạc, bóp méo.
Nghĩa của misrepresent
Ngoại động từ
- Trình bày sai, miêu tả sai.
- Xuyên tạc, bóp méo (sự việc).
Dạng từ của misrepresent
| Ngôi thứ ba số ít | misrepresents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misrepresenting |
| Quá khứ phân từ | misrepresented |
| Quá khứ | misrepresented |
Câu ví dụ với misrepresent
- Journalists need to be careful not to misrepresent information. Các nhà báo cần phải cẩn thận để không xuyên tạc thông tin.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
misrepresent nghĩa là gì?
misrepresent (ngoại động từ) nghĩa là trình bày sai, miêu tả sai, xuyên tạc, bóp méo.
misrepresent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misrepresent: giọng Anh (UK) /ˌmɪsˌɹɛpɹəˈzɛnt/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪsˌɹɛpɹəˈzɛnt/.