misrule
UK/mɪsˈɹuːl/
US/mɪsˈɹuːl/
giọng máy của trình duyệt
misrule nghĩa là nền cai trị tồi, sự hỗn loạn, sự rối loạn, cai trị tồi.
Nghĩa của misrule
Danh từ
- Nền cai trị tồi.
- Sự hỗn loạn, sự rối loạn; sự vô tổ chức.
Ngoại động từ
- Cai trị tồi.
Dạng từ của misrule
| Số nhiều | misrules |
| Ngôi thứ ba số ít | misrules |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misruling |
| Quá khứ phân từ | misruled |
| Quá khứ | misruled |
Câu hỏi thường gặp
misrule nghĩa là gì?
misrule (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nền cai trị tồi, sự hỗn loạn, sự rối loạn, cai trị tồi.
misrule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misrule: giọng Anh (UK) /mɪsˈɹuːl/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈɹuːl/.