TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misrule

UK/mɪsˈɹuːl/ US/mɪsˈɹuːl/ giọng máy của trình duyệt

misrule nghĩa là nền cai trị tồi, sự hỗn loạn, sự rối loạn, cai trị tồi.

Nghĩa của misrule

Danh từ

  1. Nền cai trị tồi.
  2. Sự hỗn loạn, sự rối loạn; sự vô tổ chức.

Ngoại động từ

  1. Cai trị tồi.

Dạng từ của misrule

Số nhiềumisrules
Ngôi thứ ba số ítmisrules
Hiện tại phân từ (-ing)misruling
Quá khứ phân từmisruled
Quá khứmisruled

Câu hỏi thường gặp

misrule nghĩa là gì?

misrule (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nền cai trị tồi, sự hỗn loạn, sự rối loạn, cai trị tồi.

misrule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misrule: giọng Anh (UK) /mɪsˈɹuːl/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈɹuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.