TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

missish

giọng máy của trình duyệt

missish nghĩa là đoan trang, màu mè điệu bộ.

Nghĩa của missish

Tính từ

  1. Đoan trang.
  2. Màu mè điệu bộ.
  3. Có vẻ tiểu thư.

Dạng từ của missish

So sánh hơnmore missish
So sánh nhấtmost missish

Câu hỏi thường gặp

missish nghĩa là gì?

missish (tính từ) nghĩa là đoan trang, màu mè điệu bộ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.