misspell
UK/mɪsˈspɛl/
US/mɪsˈspɛl/
giọng máy của trình duyệt
misspell nghĩa là Viết sai chính tả.
Nghĩa của misspell
Ngoại động từ
- Viết sai chính tả.
Dạng từ của misspell
| Ngôi thứ ba số ít | misspells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misspelling |
| Quá khứ phân từ | misspelt |
| Quá khứ | misspelt |
Câu hỏi thường gặp
misspell nghĩa là gì?
misspell (ngoại động từ) nghĩa là Viết sai chính tả.
misspell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misspell: giọng Anh (UK) /mɪsˈspɛl/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈspɛl/.