mistune
UK/mɪsˈtjuːn/
US/mɪsˈtjuːn/
giọng máy của trình duyệt
mistune nghĩa là lam mất điều hưởng.
Nghĩa của mistune
Ngoại động từ
- Hát/chơi nhạc sai giọng.
- Nhạc cụ Lam mất điều hưởng.
Dạng từ của mistune
| Ngôi thứ ba số ít | mistunes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mistuning |
| Quá khứ phân từ | mistuned |
| Quá khứ | mistuned |
| Số nhiều | mistunes |
Câu hỏi thường gặp
mistune nghĩa là gì?
mistune (ngoại động từ) nghĩa là lam mất điều hưởng.
mistune phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mistune: giọng Anh (UK) /mɪsˈtjuːn/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈtjuːn/.