TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mistune

UK/mɪsˈtjuːn/ US/mɪsˈtjuːn/ giọng máy của trình duyệt

mistune nghĩa là lam mất điều hưởng.

Nghĩa của mistune

Ngoại động từ

  1. Hát/chơi nhạc sai giọng.
  2. Nhạc cụ Lam mất điều hưởng.

Dạng từ của mistune

Ngôi thứ ba số ítmistunes
Hiện tại phân từ (-ing)mistuning
Quá khứ phân từmistuned
Quá khứmistuned
Số nhiềumistunes

Câu hỏi thường gặp

mistune nghĩa là gì?

mistune (ngoại động từ) nghĩa là lam mất điều hưởng.

mistune phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mistune: giọng Anh (UK) /mɪsˈtjuːn/, giọng Mỹ (US) /mɪsˈtjuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.