TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mistrustful

US/ˌmɪs.ˈtrəst.fʊl/ giọng máy của trình duyệt

mistrustful nghĩa là không tin, nghi ngờ.

Nghĩa của mistrustful

Tính từ

  1. Không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi.

Dạng từ của mistrustful

So sánh hơnmore mistrustful
So sánh nhấtmost mistrustful

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mistrustful

Đồng nghĩa

Họ từ của mistrustful

Câu hỏi thường gặp

mistrustful nghĩa là gì?

mistrustful (tính từ) nghĩa là không tin, nghi ngờ.

mistrustful phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mistrustful: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈtrəst.fʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.