mistrustful
US/ˌmɪs.ˈtrəst.fʊl/
giọng máy của trình duyệt
mistrustful nghĩa là không tin, nghi ngờ.
Nghĩa của mistrustful
Tính từ
- Không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi.
Dạng từ của mistrustful
| So sánh hơn | more mistrustful |
| So sánh nhất | most mistrustful |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mistrustful
Đồng nghĩa
Họ từ của mistrustful
Câu hỏi thường gặp
mistrustful nghĩa là gì?
mistrustful (tính từ) nghĩa là không tin, nghi ngờ.
mistrustful phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mistrustful: giọng Mỹ (US) /ˌmɪs.ˈtrəst.fʊl/.