misunderstand
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mɪs.ʌn.də(ɹ)ˈstænd/
giọng máy của trình duyệt
misunderstand nghĩa là hiểu lầm, hiểu sai.
Nghĩa của misunderstand
Ngoại động từ
- Hiểu lầm, hiểu sai.
Dạng từ của misunderstand
| Ngôi thứ ba số ít | misunderstands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | misunderstanding |
| Quá khứ phân từ | misunderstood |
| Quá khứ | misunderstood |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misunderstand
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với misunderstand
- You misunderstand me. Bạn hiểu lầm tôi.
- Anything that can be misunderstood will be. Cái gì dễ bị hiểu lầm thì sẽ luôn như vậy thôi.
- I'm sorry I misunderstood you. Tôi xin lỗi vì đã hiểu lầm bạn.
- I misunderstood. Tôi đã hiểu lầm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
misunderstand nghĩa là gì?
misunderstand (ngoại động từ) nghĩa là hiểu lầm, hiểu sai.
misunderstand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misunderstand: giọng Anh (UK) /mɪs.ʌn.də(ɹ)ˈstænd/.