misty-eyed
US/ˈmɪs.ti.ˌɑɪd/
giọng máy của trình duyệt
misty-eyed nghĩa là uỷ mị, sướt mướt.
Nghĩa của misty-eyed
Tính từ
- Uỷ mị, sướt mướt.
Dạng từ của misty-eyed
| So sánh hơn | more misty-eyed |
| So sánh nhất | most misty-eyed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misty-eyed
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
misty-eyed nghĩa là gì?
misty-eyed (tính từ) nghĩa là uỷ mị, sướt mướt.
misty-eyed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của misty-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.ti.ˌɑɪd/.