mithridatise
giọng máy của trình duyệt
mithridatise nghĩa là Làm cho quen dần với thuốc độc (bằng cách uống dần dần từng tí một).
Nghĩa của mithridatise
Ngoại động từ
- Làm cho quen dần với thuốc độc (bằng cách uống dần dần từng tí một).
Câu hỏi thường gặp
mithridatise nghĩa là gì?
mithridatise (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho quen dần với thuốc độc (bằng cách uống dần dần từng tí một).