mithridatize
UK/ˈmɪθrɪdeɪtʌɪz/
US/ˌmɪθrəˈdeɪdaɪz/
giọng máy của trình duyệt
mithridatize nghĩa là Làm cho quen dần với thuốc độc (bằng cách uống dần dần từng tí một).
Nghĩa của mithridatize
Ngoại động từ
- Làm cho quen dần với thuốc độc (bằng cách uống dần dần từng tí một).
Dạng từ của mithridatize
| Ngôi thứ ba số ít | mithridatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mithridatizing |
| Quá khứ phân từ | mithridatized |
| Quá khứ | mithridatized |
Câu hỏi thường gặp
mithridatize nghĩa là gì?
mithridatize (ngoại động từ) nghĩa là Làm cho quen dần với thuốc độc (bằng cách uống dần dần từng tí một).
mithridatize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mithridatize: giọng Anh (UK) /ˈmɪθrɪdeɪtʌɪz/, giọng Mỹ (US) /ˌmɪθrəˈdeɪdaɪz/.