TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mitigate

UK/ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/ US/ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

mitigate nghĩa là giảm nhẹ, giảm thiểu.

Nghĩa của mitigate

Ngoại động từ

  1. Giảm nhẹ, giảm thiểu, làm dịu bớt, làm cho đỡ.
    • to mitigate a punishmentgiảm nhẹ sự trừng phạt
    • to mitigate one's angerbớt giận

Dạng từ của mitigate

Ngôi thứ ba số ítmitigates
Hiện tại phân từ (-ing)mitigating
Quá khứ phân từmitigated
Quá khứmitigated
So sánh hơnmore mitigate
So sánh nhấtmost mitigate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mitigate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của mitigate

Câu ví dụ với mitigate

  • Machine learning can be used to predict and mitigate natural disasters. Học máy có thể được dùng để dự báo và giảm thiểu thiệt hại của thảm hoạ tự nhiên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mitigate nghĩa là gì?

mitigate (ngoại động từ) nghĩa là giảm nhẹ, giảm thiểu.

mitigate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mitigate: giọng Anh (UK) /ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪt.ɪ.ɡeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.