mix of fiscal and money policy
US/ ˈpɑː.lə.si/
giọng máy của trình duyệt
mix of fiscal and money policy nghĩa là Sự kết hợp giữa chính sách thuế khoá và tiền tệ.
Nghĩa của mix of fiscal and money policy
Danh từ
- Kinh tế học Sự kết hợp giữa chính sách thuế khoá và tiền tệ.
Câu hỏi thường gặp
mix of fiscal and money policy nghĩa là gì?
mix of fiscal and money policy (danh từ) nghĩa là Sự kết hợp giữa chính sách thuế khoá và tiền tệ.
mix of fiscal and money policy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mix of fiscal and money policy: giọng Mỹ (US) / ˈpɑː.lə.si/.