TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mix-in

US/ˈmɪks.ˈɪn/ giọng máy của trình duyệt

mix-in nghĩa là vụ đánh lộn, cuộc ẩu đả.

Nghĩa của mix-in

Danh từ

  1. Vụ đánh lộn, cuộc ẩu đả.

Dạng từ của mix-in

Số nhiềumix-ins

Câu hỏi thường gặp

mix-in nghĩa là gì?

mix-in (danh từ) nghĩa là vụ đánh lộn, cuộc ẩu đả.

mix-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mix-in: giọng Mỹ (US) /ˈmɪks.ˈɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.