TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mixed economy

giọng máy của trình duyệt

mixed economy nghĩa là Nền kinh tế hỗn hợp.

Nghĩa của mixed economy

Danh từ

  1. Kinh tế học Nền kinh tế hỗn hợp.

Dạng từ của mixed economy

Số nhiềumixed economies

Câu hỏi thường gặp

mixed economy nghĩa là gì?

mixed economy (danh từ) nghĩa là Nền kinh tế hỗn hợp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.