mixed estimation nghĩa là Phương pháp ước tính hỗn hợp.
Nghĩa của mixed estimation
Danh từ
Kinh tế học Phương pháp ước tính hỗn hợp.
Câu hỏi thường gặp
mixed estimation nghĩa là gì?
mixed estimation (danh từ) nghĩa là Phương pháp ước tính hỗn hợp.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.