TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mixedness

giọng máy của trình duyệt

mixedness nghĩa là tính chất lẫn lộn, tính chất pha trộn.

Nghĩa của mixedness

Danh từ

  1. Tính chất lẫn lộn, tính chất pha trộn, tính chất ô hợp.
  2. Tính chất chung cho cả nam lẫn nữ.
  3. Tính lai, giống lai.

Câu hỏi thường gặp

mixedness nghĩa là gì?

mixedness (danh từ) nghĩa là tính chất lẫn lộn, tính chất pha trộn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.