TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moai

UK/ˈmoʊ.aɪ/ US/ˈmoʊ.aɪ/ giọng máy của trình duyệt

moai nghĩa là Những bức tượng đá lớn trên Đảo Phục Sinh.

Nghĩa của moai

Danh từ

  1. Những bức tượng đá lớn trên Đảo Phục Sinh.

Dạng từ của moai

Số nhiềumoai

Câu hỏi thường gặp

moai nghĩa là gì?

moai (danh từ) nghĩa là Những bức tượng đá lớn trên Đảo Phục Sinh.

moai phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moai: giọng Anh (UK) /ˈmoʊ.aɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊ.aɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.