moan
UK/məʊn/
US/moʊn/
giọng máy của trình duyệt
moan nghĩa là tiếng than van, tiếng kêu van, than van, kêu van.
Nghĩa của moan
Danh từ
- Tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ.
Động từ
- Than van, kêu van, rền rĩ.
Dạng từ của moan
| Số nhiều | moans |
| Ngôi thứ ba số ít | moans |
| Hiện tại phân từ (-ing) | moaning |
| Quá khứ phân từ | moaned |
| Quá khứ | moaned |
| So sánh hơn | more moan |
| So sánh nhất | most moan |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moan
Đồng nghĩa
Họ từ của moan
Câu hỏi thường gặp
moan nghĩa là gì?
moan (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng than van, tiếng kêu van, than van, kêu van.
moan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của moan: giọng Anh (UK) /məʊn/, giọng Mỹ (US) /moʊn/.