TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moan

UK/məʊn/ US/moʊn/ giọng máy của trình duyệt

moan nghĩa là tiếng than van, tiếng kêu van, than van, kêu van.

Nghĩa của moan

Danh từ

  1. Tiếng than van, tiếng kêu van, tiếng rền rĩ.

Động từ

  1. Than van, kêu van, rền rĩ.

Dạng từ của moan

Số nhiềumoans
Ngôi thứ ba số ítmoans
Hiện tại phân từ (-ing)moaning
Quá khứ phân từmoaned
Quá khứmoaned
So sánh hơnmore moan
So sánh nhấtmost moan

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với moan

Đồng nghĩa

Họ từ của moan

Câu hỏi thường gặp

moan nghĩa là gì?

moan (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng than van, tiếng kêu van, than van, kêu van.

moan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moan: giọng Anh (UK) /məʊn/, giọng Mỹ (US) /moʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.