TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mockery

UK/ˈmɒkəɹi/ US/ˈmɑkəɹi/ giọng máy của trình duyệt

mockery nghĩa là thói chế nhạo, sự nhạo báng, điều chế nhạo, điều nhạo báng.

Nghĩa của mockery

Danh từ

  1. Thói chế nhạo, sự nhạo báng.
  2. Điều chế nhạo, điều nhạo báng, điều chế giễu; lời chế nhạo, lời nhạo báng, lời chế giễu, lời giễu cợt.
    • to hold someone up to mockerychế nhạo ai
    • to make a mockery òchế giễu, giễu cợt
  3. Trò đùa, trò khôi hài, trò giả tạo, trò hề.
  4. Sự nhại.

Dạng từ của mockery

Số nhiềumockeries

Câu hỏi thường gặp

mockery nghĩa là gì?

mockery (danh từ) nghĩa là thói chế nhạo, sự nhạo báng, điều chế nhạo, điều nhạo báng.

mockery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mockery: giọng Anh (UK) /ˈmɒkəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑkəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.