mockery
UK/ˈmɒkəɹi/
US/ˈmɑkəɹi/
giọng máy của trình duyệt
mockery nghĩa là thói chế nhạo, sự nhạo báng, điều chế nhạo, điều nhạo báng.
Nghĩa của mockery
Danh từ
- Thói chế nhạo, sự nhạo báng.
- Điều chế nhạo, điều nhạo báng, điều chế giễu; lời chế nhạo, lời nhạo báng, lời chế giễu, lời giễu cợt.
- to hold someone up to mockerychế nhạo ai
- to make a mockery òchế giễu, giễu cợt
- Trò đùa, trò khôi hài, trò giả tạo, trò hề.
- Sự nhại.
Dạng từ của mockery
| Số nhiều | mockeries |
Câu hỏi thường gặp
mockery nghĩa là gì?
mockery (danh từ) nghĩa là thói chế nhạo, sự nhạo báng, điều chế nhạo, điều nhạo báng.
mockery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mockery: giọng Anh (UK) /ˈmɒkəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑkəɹi/.