mockingbird
UK/ˈmɒkɪŋbɜːd/
US/ˈmɑkɪŋˌbɝd/
giọng máy của trình duyệt
mockingbird nghĩa là chim nhại.
Nghĩa của mockingbird
Danh từ
- Chim nhại.
Dạng từ của mockingbird
| Số nhiều | mockingbirds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mockingbird
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mockingbird nghĩa là gì?
mockingbird (danh từ) nghĩa là chim nhại.
mockingbird phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mockingbird: giọng Anh (UK) /ˈmɒkɪŋbɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑkɪŋˌbɝd/.