TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modificative

giọng máy của trình duyệt

modificative nghĩa là sửa đổi, biến cải, bổ nghĩa.

Nghĩa của modificative

Tính từ

  1. Sửa đổi, biến cải, thay đổi.
  2. Ngôn ngữ học Bổ nghĩa.

Dạng từ của modificative

Số nhiềumodificatives
So sánh hơnmore modificative
So sánh nhấtmost modificative

Câu hỏi thường gặp

modificative nghĩa là gì?

modificative (tính từ) nghĩa là sửa đổi, biến cải, bổ nghĩa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.