TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modus vivendi

UK/ˌməʊdəs vɪˈvɛndiː/ US/ˌmoʊdəs vɪˈvɛndiː/ giọng máy của trình duyệt

modus vivendi nghĩa là Một cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhau.

Nghĩa của modus vivendi

Danh từ

  1. Một cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhau.
    • Our two countries must put aside the memory of war and seek a modus vivendi.Hai nước chúng ta cần gạt những ký ức về chiến tranh sang một bên để tìm cách hợp tác

Dạng từ của modus vivendi

Số nhiềumodi vivendi

Câu hỏi thường gặp

modus vivendi nghĩa là gì?

modus vivendi (danh từ) nghĩa là Một cách dàn xếp để những người hay những nhóm người có những ý kiến hay niềm tin khác nhau có thể sống hay làm việc với nhau.

modus vivendi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modus vivendi: giọng Anh (UK) /ˌməʊdəs vɪˈvɛndiː/, giọng Mỹ (US) /ˌmoʊdəs vɪˈvɛndiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.