modus operandi
UK/ˈməʊ.dʌs ɒp.əˌɹæn.daɪ/
US/ˈmoʊ.dəs ɑp.əɹˌæn.daɪ/
giọng máy của trình duyệt
modus operandi nghĩa là cách làm, một thói quen.
Nghĩa của modus operandi
Danh từ
- Thành ngữ Phương thức làm việc của ai, cách làm (một việc gì).
- Luật pháp Một thói quen, cách thức phạm tội đặc trưng của một tên tội phạm, đặc biệt là lừa đảo, phù hợp với những đặc điểm trong danh sách tình nghi của một vụ án chưa được giải quyết.
Dạng từ của modus operandi
| Số nhiều | modi operandi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modus operandi
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
modus operandi nghĩa là gì?
modus operandi (danh từ) nghĩa là cách làm, một thói quen.
modus operandi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của modus operandi: giọng Anh (UK) /ˈməʊ.dʌs ɒp.əˌɹæn.daɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊ.dəs ɑp.əɹˌæn.daɪ/.