TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

modus operandi

UK/ˈməʊ.dʌs ɒp.əˌɹæn.daɪ/ US/ˈmoʊ.dəs ɑp.əɹˌæn.daɪ/ giọng máy của trình duyệt

modus operandi nghĩa là cách làm, một thói quen.

Nghĩa của modus operandi

Danh từ

  1. Thành ngữ Phương thức làm việc của ai, cách làm (một việc gì).
  2. Luật pháp Một thói quen, cách thức phạm tội đặc trưng của một tên tội phạm, đặc biệt là lừa đảo, phù hợp với những đặc điểm trong danh sách tình nghi của một vụ án chưa được giải quyết.

Dạng từ của modus operandi

Số nhiềumodi operandi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với modus operandi

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

modus operandi nghĩa là gì?

modus operandi (danh từ) nghĩa là cách làm, một thói quen.

modus operandi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của modus operandi: giọng Anh (UK) /ˈməʊ.dʌs ɒp.əˌɹæn.daɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊ.dəs ɑp.əɹˌæn.daɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.