mollycoddle
UK/ˈmɒl.ɪˌkɒd.əl/
US/ˈmɑl.iˌkɑd.əl/
giọng máy của trình duyệt
mollycoddle nghĩa là nuông chiều thái quá.
Nghĩa của mollycoddle
Ngoại động từ
- Nuông chiều thái quá.
Danh từ
- Người được nuông chiều thái quá.
Dạng từ của mollycoddle
| Số nhiều | mollycoddles |
| Ngôi thứ ba số ít | mollycoddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mollycoddling |
| Quá khứ phân từ | mollycoddled |
| Quá khứ | mollycoddled |
Câu hỏi thường gặp
mollycoddle nghĩa là gì?
mollycoddle (ngoại động từ, danh từ) nghĩa là nuông chiều thái quá.
mollycoddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mollycoddle: giọng Anh (UK) /ˈmɒl.ɪˌkɒd.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑl.iˌkɑd.əl/.