TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

molly

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒli/ US/ˈmɑli/ giọng máy của trình duyệt

molly nghĩa là cậu bé ẻo lả, cô gái, người đàn bà trẻ.

Nghĩa của molly

Danh từ

  1. Người đàn ông ẻo lả, cậu bé ẻo lả.
  2. Từ lóng Cô gái; người đàn bà trẻ.
  3. Từ lóng Gái điếm, đĩ.

Dạng từ của molly

Số nhiềumollies
Ngôi thứ ba số ítmollies
Hiện tại phân từ (-ing)mollying
Quá khứ phân từmollied
Quá khứmollied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với molly

Đồng nghĩa

Họ từ của molly

Câu hỏi thường gặp

molly nghĩa là gì?

molly (danh từ) nghĩa là cậu bé ẻo lả, cô gái, người đàn bà trẻ.

molly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của molly: giọng Anh (UK) /ˈmɒli/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.