TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

moments

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈməʊmənts/ US/ˈmoʊmənts/ giọng máy của trình duyệt

moments nghĩa là mô men.

Nghĩa của moments

Danh từ

  1. Kinh tế học Mô men.

Câu ví dụ với moments

  • His last moments were spent in poverty. Nhưng giây phút cuối cùng của anh ấy chìm trong nghèo khổ.
  • I know how much you cherish family moments. Tớ biết cậu yêu quý những khoảnh khắc bên gia đình nhiều như thế nào.
  • Music has the power to transport me back to special moments in my life. Âm nhạc có sức mạnh đưa tôi quay về những khoảnh khắc đặc biệt trong đời tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

moments nghĩa là gì?

moments (danh từ) nghĩa là mô men.

moments phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của moments: giọng Anh (UK) /ˈməʊmənts/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊmənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.