monastic
UK/məˈnæstɪk/
US/məˈnæstɪk/
giọng máy của trình duyệt
monastic nghĩa là tu viện, phong thái thầy tu.
Nghĩa của monastic
Tính từ
- Thuộc Tu viện.
- Thuộc Phong thái thầy tu.
Dạng từ của monastic
| So sánh hơn | more monastic |
| So sánh nhất | most monastic |
| Số nhiều | monastics |
Câu hỏi thường gặp
monastic nghĩa là gì?
monastic (tính từ) nghĩa là tu viện, phong thái thầy tu.
monastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monastic: giọng Anh (UK) /məˈnæstɪk/, giọng Mỹ (US) /məˈnæstɪk/.