TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monastic

UK/məˈnæstɪk/ US/məˈnæstɪk/ giọng máy của trình duyệt

monastic nghĩa là tu viện, phong thái thầy tu.

Nghĩa của monastic

Tính từ

  1. Thuộc Tu viện.
  2. Thuộc Phong thái thầy tu.

Dạng từ của monastic

So sánh hơnmore monastic
So sánh nhấtmost monastic
Số nhiềumonastics

Câu hỏi thường gặp

monastic nghĩa là gì?

monastic (tính từ) nghĩa là tu viện, phong thái thầy tu.

monastic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monastic: giọng Anh (UK) /məˈnæstɪk/, giọng Mỹ (US) /məˈnæstɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.