TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monastery

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɒnəstɹi/ US/ˈmɑnəˌstɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

monastery nghĩa là tu viện, tự viện.

Nghĩa của monastery

Danh từ

  1. Tu viện.

Dạng từ của monastery

Số nhiềumonasteries

Câu ví dụ với monastery

  • I want to be a monk in an ancient monastery. Tôi muốn trở thành một nhà sư trong một tu viện cổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

monastery nghĩa là gì?

monastery (danh từ) nghĩa là tu viện, tự viện.

monastery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monastery: giọng Anh (UK) /ˈmɒnəstɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɑnəˌstɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.