monetarism
US/ˈmɑː.nə.tə.ˌrɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
monetarism nghĩa là Phương pháp kiểm tra sự lưu thông tiền tệ để ổn định nền kinh tế.
Nghĩa của monetarism
Danh từ
- Phương pháp kiểm tra sự lưu thông tiền tệ để ổn định nền kinh tế.
Dạng từ của monetarism
| Số nhiều | monetarisms |
Câu hỏi thường gặp
monetarism nghĩa là gì?
monetarism (danh từ) nghĩa là Phương pháp kiểm tra sự lưu thông tiền tệ để ổn định nền kinh tế.
monetarism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monetarism: giọng Mỹ (US) /ˈmɑː.nə.tə.ˌrɪ.zəm/.