monetary overhang
US/ ˈoʊ.vɜː.ˌhæŋ/
giọng máy của trình duyệt
monetary overhang nghĩa là Sự sử dụng quá nhiều tiền mặt.
Nghĩa của monetary overhang
Danh từ
- Kinh tế học Sự sử dụng quá nhiều tiền mặt.
Câu hỏi thường gặp
monetary overhang nghĩa là gì?
monetary overhang (danh từ) nghĩa là Sự sử dụng quá nhiều tiền mặt.
monetary overhang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monetary overhang: giọng Mỹ (US) / ˈoʊ.vɜː.ˌhæŋ/.