TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monetary overhang

US/ ˈoʊ.vɜː.ˌhæŋ/ giọng máy của trình duyệt

monetary overhang nghĩa là Sự sử dụng quá nhiều tiền mặt.

Nghĩa của monetary overhang

Danh từ

  1. Kinh tế học Sự sử dụng quá nhiều tiền mặt.

Câu hỏi thường gặp

monetary overhang nghĩa là gì?

monetary overhang (danh từ) nghĩa là Sự sử dụng quá nhiều tiền mặt.

monetary overhang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của monetary overhang: giọng Mỹ (US) / ˈoʊ.vɜː.ˌhæŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.