TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

monetise

giọng máy của trình duyệt

monetise nghĩa là đúc thành tiền.

Nghĩa của monetise

Ngoại động từ

  1. Đúc thành tiền.
  2. Cho lưu hành làm tiền tệ.

Câu hỏi thường gặp

monetise nghĩa là gì?

monetise (ngoại động từ) nghĩa là đúc thành tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.