monetization
UK/ˌmʌnətaɪˈzeɪʃən/
US/ˌmɒnətaɪˈzeɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
monetization nghĩa là sự đúc thành tiền.
Nghĩa của monetization
Danh từ
- Sự đúc thành tiền.
- Sự cho lưu hành làm tiền tệ.
Dạng từ của monetization
| Số nhiều | monetizations |
Họ từ của monetization
Câu hỏi thường gặp
monetization nghĩa là gì?
monetization (danh từ) nghĩa là sự đúc thành tiền.
monetization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của monetization: giọng Anh (UK) /ˌmʌnətaɪˈzeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌmɒnətaɪˈzeɪʃən/.