TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

money-bag

US/ˈmə.ni.ˈbæɡ/ giọng máy của trình duyệt

money-bag nghĩa là túi đựng tiền, ví đựng tiền, tài sản, túi tiền.

Nghĩa của money-bag

Danh từ

  1. Túi đựng tiền; ví đựng tiền.
  2. Số nhiều Của cải, tài sản.
  3. Số nhiều Người có của, người tham tiền.

Dạng từ của money-bag

Số nhiềumoney bags

Câu hỏi thường gặp

money-bag nghĩa là gì?

money-bag (danh từ) nghĩa là túi đựng tiền, ví đựng tiền, tài sản, túi tiền.

money-bag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của money-bag: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈbæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.