TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

money-box

US/ˈmə.ni.ˈbɑːks/ giọng máy của trình duyệt

money-box nghĩa là ống tiền tiết kiệm, hộp tiền quyên góp.

Nghĩa của money-box

Danh từ

  1. Ống tiền tiết kiệm.
  2. Hộp tiền quyên góp.

Dạng từ của money-box

Số nhiềumoney boxes

Câu hỏi thường gặp

money-box nghĩa là gì?

money-box (danh từ) nghĩa là ống tiền tiết kiệm, hộp tiền quyên góp.

money-box phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của money-box: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈbɑːks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.