money-box
US/ˈmə.ni.ˈbɑːks/
giọng máy của trình duyệt
money-box nghĩa là ống tiền tiết kiệm, hộp tiền quyên góp.
Nghĩa của money-box
Danh từ
- Ống tiền tiết kiệm.
- Hộp tiền quyên góp.
Dạng từ của money-box
| Số nhiều | money boxes |
Câu hỏi thường gặp
money-box nghĩa là gì?
money-box (danh từ) nghĩa là ống tiền tiết kiệm, hộp tiền quyên góp.
money-box phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của money-box: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈbɑːks/.