money-changer
US/ˈmə.ni.ˈtʃeɪnd.ʒɜː/
giọng máy của trình duyệt
money-changer nghĩa là người đổi tiền.
Nghĩa của money-changer
Danh từ
- Người đổi tiền.
Dạng từ của money-changer
| Số nhiều | money changers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với money-changer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
money-changer nghĩa là gì?
money-changer (danh từ) nghĩa là người đổi tiền.
money-changer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của money-changer: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈtʃeɪnd.ʒɜː/.