money-grubbing
US/ˈmə.ni.ˈɡrəb.biɳ/
giọng máy của trình duyệt
money-grubbing nghĩa là Tính bo bo giữ tiền.
Nghĩa của money-grubbing
Danh từ
- Tính bo bo giữ tiền.
- Sự xoay xở làm giàu.
Dạng từ của money-grubbing
| So sánh hơn | more money-grubbing |
| So sánh nhất | most money-grubbing |
Câu hỏi thường gặp
money-grubbing nghĩa là gì?
money-grubbing (danh từ) nghĩa là Tính bo bo giữ tiền.
money-grubbing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của money-grubbing: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈɡrəb.biɳ/.