TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

money-lender

US/ˈmə.ni.ˈlɛn.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

money-lender nghĩa là người cho vay lãi.

Nghĩa của money-lender

Danh từ

  1. Người cho vay lãi.

Câu hỏi thường gặp

money-lender nghĩa là gì?

money-lender (danh từ) nghĩa là người cho vay lãi.

money-lender phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của money-lender: giọng Mỹ (US) /ˈmə.ni.ˈlɛn.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.