money laundering
giọng máy của trình duyệt
money laundering nghĩa là rửa tiền.
Nghĩa của money laundering
Danh từ
- Rửa tiền.
Câu ví dụ với money laundering
- Tom was accused of money laundering. Tom bị cáo buộc rửa tiền.
- What exactly is money laundering? Rửa tiền là gì?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
money laundering nghĩa là gì?
money laundering (danh từ) nghĩa là rửa tiền.