TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

money laundering

giọng máy của trình duyệt

money laundering nghĩa là rửa tiền.

Nghĩa của money laundering

Danh từ

  1. Rửa tiền.

Câu ví dụ với money laundering

  • Tom was accused of money laundering. Tom bị cáo buộc rửa tiền.
  • What exactly is money laundering? Rửa tiền là gì?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

money laundering nghĩa là gì?

money laundering (danh từ) nghĩa là rửa tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.